Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

vách đá, vực · cliff, bluff, precipice

訓 がけ,きし,はて ・ 音 ガイ,ゲ,ギ

Hán Việt: nhai

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sơn 山 cho nghĩa, chữ 厓 (nhai - bờ dốc) gợi âm: vách núi dựng đứng - "huyền nhai" là vách đá cheo leo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhai
Âm On
ガイ,ゲ,ギ
Âm Kun
がけ,きし,はて
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ガイ,ゲ,ギ

Âm Kun

がけ,きし,はて
Hán Việt: nhai

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sơn
3 nét

Ví dụ câu

崖から海を見下ろした。 (がけからうみをみおろした)

Tôi nhìn xuống biển từ trên vách đá.