Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

mũi đất, doi đất · promontory, cape, spit

訓 さき,さい,みさき ・ 音 キ

Hán Việt: khi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sơn 山 (núi) cho nghĩa, 奇 (kỳ) gợi âm: núi đá nhô ra biển, mũi đất. Hán Việt khi, như khi khu (gập ghềnh); gặp nhiều trong địa danh Nagasaki.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khi
Âm On
Âm Kun
さき,さい,みさき
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

さき,さい,みさき
Hán Việt: khi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sơn
3 nét

Ví dụ câu

長崎は坂の多い町だ。 (ながさきはさかのおおいまちだ)

Nagasaki là thành phố có nhiều dốc.