訓 がけ,きし,はて ・ 音 ガイ,ゲ,ギ
Hán Việt: nhai
Bộ sơn 山 cho nghĩa, chữ 厓 (nhai - bờ dốc) gợi âm: vách núi dựng đứng - "huyền nhai" là vách đá cheo leo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
崖から海を見下ろした。 (がけからうみをみおろした)
Tôi nhìn xuống biển từ trên vách đá.