Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

lược bớt; mưu lược · abbreviation, omission, outline

訓 ほぼ,はぶ(く),おか(す),おさ(める),はかりごと,はか(る) ・ 音 リャク

Hán Việt: lược

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ điền (田, ruộng) cho nghĩa, 各 gợi âm lược: vạch ranh giới ruộng đất, từ đó là mưu lược, sơ lược, tỉnh lược.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lược
Âm On
リャク
Âm Kun
ほぼ,はぶ(く),おか(す),おさ(める),はかりごと,はか(る)
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

リャク

Âm Kun

ほぼ,はぶ(く),おか(す),おさ(める),はかりごと,はか(る)
Hán Việt: lược

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Điền
5 nét

Ví dụ câu

会社は新しい戦略を考えている。 (かいしゃはあたらしいせんりゃくをかんがえている)

Công ty đang suy nghĩ chiến lược mới.