Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

ruộng khô, nương rẫy · farm, field, garden

訓 はた,はたけ,-ばたけ

Hán Việt:

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ do người Nhật tự tạo: 火 (lửa) cạnh 田 (ruộng), đốt cỏ để làm ruộng khô, nương rẫy trồng rau.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
はた,はたけ,-ばたけ
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

はた,はたけ,-ばたけ
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Điền
5 nét

Ví dụ câu

祖父は畑で野菜を作っている。 (そふははたけでやさいをつくっている)

Ông tôi trồng rau ngoài ruộng.