Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

mai, vỏ giáp, hạng nhất · armor, high (voice), A grade

訓 きのえ ・ 音 コウ,カン

Hán Việt: giáp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình mai rùa hay vỏ hạt cứng — giáp trong "áo giáp", và là can đầu tiên trong Giáp, Ất, Bính, Đinh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
giáp
Âm On
コウ,カン
Âm Kun
きのえ
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

コウ,カン

Âm Kun

きのえ
Hán Việt: giáp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Điền
5 nét

Ví dụ câu

装甲車が町を通った。 (そうこうしゃがまちをとおった)

Một chiếc xe bọc thép đi qua thị trấn.