訓 ほぼ,はぶ(く),おか(す),おさ(める),はかりごと,はか(る) ・ 音 リャク
Hán Việt: lược
Bộ điền (田, ruộng) cho nghĩa, 各 gợi âm lược: vạch ranh giới ruộng đất, từ đó là mưu lược, sơ lược, tỉnh lược.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
会社は新しい戦略を考えている。 (かいしゃはあたらしいせんりゃくをかんがえている)
Công ty đang suy nghĩ chiến lược mới.