訓 む(く),む(かう),む(こう) ・ 音 コウ
Hán Việt: hướng
Chữ vẽ ô cửa sổ 口 mở trên bức tường đầu hồi: cửa sổ mở về phía nào thì nhà quay về hướng đó. Hán Việt "hướng": phương hướng, khuynh hướng, định hướng, hướng dẫn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
駅の方向に歩きました。 (えきのほうこうにあるきました)
Tôi đã đi bộ về hướng nhà ga.