Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 11 nét

di chuyển · to move

訓 うご(く) ・ 音 ドウ

Hán Việt: động

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

重 (nặng) bên trái gợi âm, 力 (sức) bên phải cho nghĩa: phải dồn sức mới đẩy nổi vật nặng cho nó chuyển động. Hán Việt "động": hoạt động, chuyển động, bị động.

Thông tin nhanh

Hán Việt
động
Âm On
ドウ
Âm Kun
うご(く)
Số nét
11
JLPT
N4

Âm On

ドウ

Âm Kun

うご(く)
Hán Việt: động

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

毎朝運動をします。 (まいあさうんどうをします)

Mỗi sáng tôi tập thể dục.