Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

hiệu quả · effect, efficacy

訓 き(く) ・ 音 コウ

Hán Việt: hiệu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

力 (lực — sức) bên phải cho nghĩa, 交 (giao) gợi âm コウ. Sức bỏ ra mà đem lại kết quả thì gọi là có hiệu. Hán Việt "hiệu": hiệu quả 効果, hiệu lực, hữu hiệu, công hiệu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiệu
Âm On
コウ
Âm Kun
き(く)
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

コウ

Âm Kun

き(く)
Hán Việt: hiệu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

この薬はよく効きます。 (このくすりはよくききます)

Thuốc này rất hiệu quả.