訓 き(く) ・ 音 コウ
Hán Việt: hiệu
力 (lực — sức) bên phải cho nghĩa, 交 (giao) gợi âm コウ. Sức bỏ ra mà đem lại kết quả thì gọi là có hiệu. Hán Việt "hiệu": hiệu quả 効果, hiệu lực, hữu hiệu, công hiệu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この薬はよく効きます。 (このくすりはよくききます)
Thuốc này rất hiệu quả.