Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

dũng cảm · courage, cheer up, be in high spirits

訓 いさ(む) ・ 音 ユウ

Hán Việt: dũng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ lực 力 (sức) cho nghĩa, 甬 gợi âm: có sức mạnh trong lòng thì dũng cảm. Hán Việt dũng, như dũng cảm, anh dũng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dũng
Âm On
ユウ
Âm Kun
いさ(む)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

ユウ

Âm Kun

いさ(む)
Hán Việt: dũng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

勇気を出して話しかけた。 (ゆうきをだしてはなしかけた)

Tôi lấy hết can đảm để bắt chuyện.