Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 14 nét

biểu diễn · perform, act

・ 音 エン

Hán Việt: diễn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa gốc là nước chảy dài, trải rộng ra; 寅 (dần) gợi âm エン. Trải một câu chuyện ra trước công chúng là biểu diễn. Hán Việt "diễn": diễn thuyết 演説, biểu diễn, diễn viên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
diễn
Âm On
エン
Âm Kun
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

エン

Âm Kun

Hán Việt: diễn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

彼女はピアノを演奏します。 (かのじょはピアノをえんそうします)

Cô ấy biểu diễn dương cầm.