Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

nổi · floating, float, rise to surface

訓 う(く),う(かれる),う(かぶ),う(かべる) ・ 音 フ

Hán Việt: phù

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy (氵, nước) cho nghĩa, 孚 gợi âm phù: nổi trên mặt nước, như phù vân (mây nổi), phù du.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phù
Âm On
Âm Kun
う(く),う(かれる),う(かぶ),う(かべる)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

う(く),う(かれる),う(かぶ),う(かべる)
Hán Việt: phù

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

木の葉が水に浮いている。 (このはがみずにういている)

Lá cây đang nổi trên mặt nước.