訓 う(く),う(かれる),う(かぶ),う(かべる) ・ 音 フ
Hán Việt: phù
Bộ thủy (氵, nước) cho nghĩa, 孚 gợi âm phù: nổi trên mặt nước, như phù vân (mây nổi), phù du.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
木の葉が水に浮いている。 (このはがみずにういている)
Lá cây đang nổi trên mặt nước.