Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

chân thành, nghiêm túc · gift, seriousness

訓 いた(る),つか(む),にえ ・ 音 シ

Hán Việt: chí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 執 (nắm giữ) trên bộ 手 (tay): nắm chắc trong tay, một lòng một dạ. Hán Việt chí → chân chí 真摯 (chân thành).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chí
Âm On
Âm Kun
いた(る),つか(む),にえ
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

いた(る),つか(む),にえ
Hán Việt: chí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
4 nét

Ví dụ câu

彼は仕事に真摯に取り組んでいる。 (かれはしごとにしんしにとりくんでいる)

Anh ấy làm việc một cách nghiêm túc và tận tâm.