Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

cứng, chắc · harden, set, clot

訓 かた(める),かた(まる),かた(まり),かた(い) ・ 音 コ

Hán Việt: cố

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Khung vây (囗) cho nghĩa, 古 gợi âm cố: bao bọc chặt chẽ nên vững chắc, như kiên cố, cố định.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cố
Âm On
Âm Kun
かた(める),かた(まる),かた(まり),かた(い)
Số nét
8
JLPT
N3

Bộ thủ

Vi 3 nét

Âm On

Âm Kun

かた(める),かた(まる),かた(まり),かた(い)
Hán Việt: cố

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Vi
3 nét

Ví dụ câu

このパンは少し固い。 (このパンはすこしかたい)

Bánh mì này hơi cứng.