Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

ủy thác, giao phó · committee, entrust to, leave to

訓 ゆだ(ねる) ・ 音 イ

Hán Việt: ủy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

禾 (lúa) trên 女 (người phụ nữ): cây lúa rủ xuống mềm mại như người nhún nhường, phó thác việc cho người khác, như ủy thác, ủy ban.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ủy
Âm On
Âm Kun
ゆだ(ねる)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

ゆだ(ねる)
Hán Việt: ủy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

彼はクラスの委員に選ばれました。 (かれはクラスのいいんにえらばれました)

Cậu ấy được chọn làm ủy viên của lớp.