Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

khu vực · region, area

・ 音 イキ

Hán Việt: vực

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa vùng đất, 或 gợi âm イキ (so sánh với 惑 waku). Một vạt đất được khoanh lại thành khu. Hán Việt "vực": khu vực 地域, lãnh vực, lưu vực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vực
Âm On
イキ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

イキ

Âm Kun

Hán Việt: vực

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

この地域は静かです。 (このちいきはしずかです)

Khu vực này rất yên tĩnh.