Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

xếp hàng, bình thường · row, and, besides

訓 な(み),なみ,なら(べる),なら(ぶ),なら(びに) ・ 音 ヘイ,ホウ

Hán Việt: tịnh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Vốn là hai chữ lập (立, người đứng) đặt cạnh nhau: hai người đứng sóng vai, nên là xếp hàng, song song.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tịnh
Âm On
ヘイ,ホウ
Âm Kun
な(み),なみ,なら(べる),なら(ぶ),なら(びに)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

ヘイ,ホウ

Âm Kun

な(み),なみ,なら(べる),なら(ぶ),なら(びに)
Hán Việt: tịnh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhất
1 nét

Ví dụ câu

駅の前に人が並んでいる。 (えきのまえにひとがならんでいる)

Mọi người đang xếp hàng trước nhà ga.