訓 な(み),なみ,なら(べる),なら(ぶ),なら(びに) ・ 音 ヘイ,ホウ
Hán Việt: tịnh
Vốn là hai chữ lập (立, người đứng) đặt cạnh nhau: hai người đứng sóng vai, nên là xếp hàng, song song.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
駅の前に人が並んでいる。 (えきのまえにひとがならんでいる)
Mọi người đang xếp hàng trước nhà ga.