訓 ながら(える),あ(る),たも(つ),と(う) ・ 音 ソン,ゾン
Hán Việt: tồn
Hán Việt là tồn, như tồn tại, sinh tồn, bảo tồn: 存 là còn đó, đang tồn tại.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
動物の生存には水が必要だ。 (どうぶつのせいぞんにはみずがひつようだ)
Động vật cần nước để sinh tồn.