Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

thành, lâu đài · castle

訓 しろ ・ 音 ジョウ,セイ

Hán Việt: thành

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ (土, đất) cho nghĩa, 成 gợi âm thành: tường đất đắp lên bao quanh, như thành trì, thành quách.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thành
Âm On
ジョウ,セイ
Âm Kun
しろ
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

ジョウ,セイ

Âm Kun

しろ
Hán Việt: thành

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

大阪城を見に行きました。 (おおさかじょうをみにいきました)

Tôi đã đi xem thành Osaka.