訓 ひい(でる) ・ 音 シュウ 🔊
Hán Việt: tú
Bộ hòa 禾 (lúa) ở trên: bông lúa trổ đẹp vươn cao hơn cả, như ưu tú, tuấn tú.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女は優秀な学生です。 (かのじょはゆうしゅうながくせいです)
Cô ấy là một học sinh ưu tú.