Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

non nớt, ấu trĩ · immature, young

訓 いとけない,おさない,おくて,おでる ・ 音 チ,ジ

Hán Việt: trĩ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 隹 gợi âm: cây lúa còn non. Hán Việt trĩ như trong ấu trĩ, trĩ nhi (trẻ nhỏ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
trĩ
Âm On
チ,ジ
Âm Kun
いとけない,おさない,おくて,おでる
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

チ,ジ

Âm Kun

いとけない,おさない,おくて,おでる
Hán Việt: trĩ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

幼稚な考えだ。 (ようちなかんがえだ)

Đó là suy nghĩ ấu trĩ.