Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

từ ngữ, lời · part of speech, words, poetry

訓 ことば ・ 音 シ

Hán Việt: từ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 (lời nói) cho nghĩa, 司 (ti) gợi âm: đơn vị của lời nói là từ. Hán Việt từ, như danh từ, động từ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
từ
Âm On
Âm Kun
ことば
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

ことば
Hán Việt: từ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

この文の動詞はどれですか。 (このぶんのどうしはどれですか)

Động từ trong câu này là từ nào?