訓 みと(める) ・ 音 ニン
Hán Việt: nhận
Bộ 言 (ngôn — lời nói) cho nghĩa, 忍 (nhẫn — nhẫn nhịn) gợi âm ニン. Phải nhẫn nhịn rồi mới mở lời chấp nhận. Hán Việt "nhận": thừa nhận, công nhận, 確認 xác nhận, 承認 thừa nhận.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は失敗を認めました。 (かれはしっぱいをみとめました)
Anh ấy đã thừa nhận sai lầm.