訓 まご ・ 音 ソン
Hán Việt: tôn
Bộ tử 子 (con) cạnh 系 (nối tiếp): con của con nối dòng tiếp, tức là cháu. Hán Việt tôn, như tử tôn, đích tôn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
祖母は孫と遊ぶのが好きだ。 (そぼはまごとあそぶのがすきだ)
Bà tôi thích chơi với các cháu.