Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

cháu · grandchild, descendants

訓 まご ・ 音 ソン

Hán Việt: tôn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ tử 子 (con) cạnh 系 (nối tiếp): con của con nối dòng tiếp, tức là cháu. Hán Việt tôn, như tử tôn, đích tôn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tôn
Âm On
ソン
Âm Kun
まご
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

ソン

Âm Kun

まご
Hán Việt: tôn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tử
3 nét

Ví dụ câu

祖母は孫と遊ぶのが好きだ。 (そぼはまごとあそぶのがすきだ)

Bà tôi thích chơi với các cháu.