Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

kể, thuật lại · confer, relate, narrate

訓 つい(ず),ついで ・ 音 ジョ

Hán Việt: tự

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 余 (dư) gợi âm cộng 又 (tay): tay sắp xếp theo thứ tự rồi kể lại, như tự sự, tự thuật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tự
Âm On
ジョ
Âm Kun
つい(ず),ついで
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ジョ

Âm Kun

つい(ず),ついで
Hán Việt: tự

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hựu
2 nét

Ví dụ câu

この詩は自然を叙情的に描いている。 (このしはしぜんをじょじょうてきにえがいている)

Bài thơ này miêu tả thiên nhiên một cách trữ tình.