Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 8 nét

quần áo; phục tùng · clothing, admit, obey

・ 音 フク

Hán Việt: phục

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là phục, như y phục, phục tùng. 制服 là chế phục, tức đồng phục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phục
Âm On
フク
Âm Kun
Số nét
8
JLPT
N4

Âm On

フク

Âm Kun

Hán Việt: phục

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

新しい服を買いました。 (あたらしいふくをかいました)

Tôi đã mua quần áo mới.