Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

tiền thuê, tiền công · fare, fee, hire

・ 音 チン

Hán Việt: nhẫm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 任 (nhậm, gánh vác) trên 貝 (tiền): tiền trả cho công việc được giao, tức tiền công, tiền thuê.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhẫm
Âm On
チン
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

チン

Âm Kun

Hán Việt: nhẫm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bối
7 nét

Ví dụ câu

毎月の家賃は八万円です。 (まいつきのやちんははちまんえんです)

Tiền thuê nhà mỗi tháng là tám mươi nghìn yên.