訓 と(める),と(まる),とど(める),とど(まる),るうぶる ・ 音 リュウ,ル
Hán Việt: lưu
Hán Việt là lưu, như lưu lại, lưu trú, lưu học sinh (du học sinh): 留 là dừng lại, giữ lại.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
兄はアメリカに留学している。 (あにはアメリカにりゅうがくしている)
Anh trai tôi đang du học ở Mỹ.