Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

dừng lại, giữ lại · detain, fasten, halt

訓 と(める),と(まる),とど(める),とど(まる),るうぶる ・ 音 リュウ,ル

Hán Việt: lưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là lưu, như lưu lại, lưu trú, lưu học sinh (du học sinh): 留 là dừng lại, giữ lại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lưu
Âm On
リュウ,ル
Âm Kun
と(める),と(まる),とど(める),とど(まる),るうぶる
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

リュウ,ル

Âm Kun

と(める),と(まる),とど(める),とど(まる),るうぶる
Hán Việt: lưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Điền
5 nét

Ví dụ câu

兄はアメリカに留学している。 (あにはアメリカにりゅうがくしている)

Anh trai tôi đang du học ở Mỹ.