Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

lao động, vất vả · labor, thank for, reward for

訓 ろう(する),いたわ(る),いた(ずき),ねぎら,つか(れる),ねぎら(う) ・ 音 ロウ

Hán Việt: lao

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt lao như lao động, lao lực, cần lao. Bộ 力 (sức) ở dưới: phải bỏ nhiều sức lực nên mới vất vả.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lao
Âm On
ロウ
Âm Kun
ろう(する),いたわ(る),いた(ずき),ねぎら,つか(れる),ねぎら(う)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

ロウ

Âm Kun

ろう(する),いたわ(る),いた(ずき),ねぎら,つか(れる),ねぎら(う)
Hán Việt: lao

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

両親の苦労に感謝しています。 (りょうしんのくろうにかんしゃしています)

Tôi biết ơn những vất vả của bố mẹ.