訓 ろう(する),いたわ(る),いた(ずき),ねぎら,つか(れる),ねぎら(う) ・ 音 ロウ
Hán Việt: lao
Hán Việt lao như lao động, lao lực, cần lao. Bộ 力 (sức) ở dưới: phải bỏ nhiều sức lực nên mới vất vả.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
両親の苦労に感謝しています。 (りょうしんのくろうにかんしゃしています)
Tôi biết ơn những vất vả của bố mẹ.