訓 すこ(やか) ・ 音 ケン
Hán Việt: kiện
Bộ 亻 (người) cạnh 建 (kiến — dựng, xây) gợi âm ケン. Con người đứng vững chãi như tòa nhà mới dựng thì gọi là khỏe. Hán Việt "kiện": 健康 kiện khang tức sức khỏe, kiện toàn, tráng kiện.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎日運動して健康を守ります。 (まいにちうんどうしてけんこうをまもります)
Tôi tập thể dục mỗi ngày để giữ sức khỏe.