訓 か(ける),か(く) ・ 音 ケツ,ケン
Hán Việt: khiếm, khuyết
Hình người há miệng ngáp vì thiếu hơi, Hán Việt khiếm, khuyết như khiếm khuyết, khuyết điểm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は今日、授業を欠席した。 (かれはきょうじゅぎょうをけっせきした)
Hôm nay anh ấy vắng mặt ở buổi học.