Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 4 nét

thiếu, khuyết · lack, gap, fail

訓 か(ける),か(く) ・ 音 ケツ,ケン

Hán Việt: khiếm, khuyết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình người há miệng ngáp vì thiếu hơi, Hán Việt khiếm, khuyết như khiếm khuyết, khuyết điểm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khiếm, khuyết
Âm On
ケツ,ケン
Âm Kun
か(ける),か(く)
Số nét
4
JLPT
N2

Âm On

ケツ,ケン

Âm Kun

か(ける),か(く)
Hán Việt: khiếm, khuyết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khiếm
4 nét

Ví dụ câu

彼は今日、授業を欠席した。 (かれはきょうじゅぎょうをけっせきした)

Hôm nay anh ấy vắng mặt ở buổi học.