Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 15 nét

đồ đựng, dụng cụ · utensil, vessel, receptacle

訓 うつわ ・ 音 キ

Hán Việt: khí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bốn cái miệng (口) vây quanh con chó (犬, nay viết thành 大) đang canh giữ đồ đạc: đó là khí cụ, đồ đựng như trong từ vũ khí, dung khí.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khí
Âm On
Âm Kun
うつわ
Số nét
15
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

うつわ
Hán Việt: khí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

食器を洗ってください。 (しょっきをあらってください)

Hãy rửa bát đĩa nhé.