Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

hiển hiện, rõ ràng · appear, existing

訓 あきらか,あらわ(れる) ・ 音 ケン

Hán Việt: hiển

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Mặt trời (日) chiếu lên đầu (頁) làm mọi thứ hiện rõ. Hán Việt hiển như trong kính hiển vi (顕微鏡).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiển
Âm On
ケン
Âm Kun
あきらか,あらわ(れる)
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

あきらか,あらわ(れる)
Hán Việt: hiển

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

顕微鏡で細胞を見る。 (けんびきょうでさいぼうをみる)

Tôi quan sát tế bào bằng kính hiển vi.