訓 ほお,ほほ ・ 音 キョウ 🔊
Hán Việt: giáp
Chữ 夾 (giáp - kẹp) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa: phần kẹp hai bên khuôn mặt chính là má.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
恥ずかしくて頰が赤くなった。 (はずかしくてほおがあかくなった)
Vì ngượng nên má tôi đỏ lên.