Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

phân phát, ban bố · distribute, disseminate, partition

訓 わ(かつ),わ(ける) ・ 音 ハン

Hán Việt: ban

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 分 (phân, chia) gợi âm và 頁 (đầu): chia ra cho từng người. Hán Việt ban → ban bố, ban phát.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ban
Âm On
ハン
Âm Kun
わ(かつ),わ(ける)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ハン

Âm Kun

わ(かつ),わ(ける)
Hán Việt: ban

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

会員に記念品を頒布した。 (かいいんにきねんひんをはんぷした)

Quà lưu niệm đã được phân phát cho các hội viên.