訓 えが(く),かく(する),かぎ(る),はかりごと,はか(る) ・ 音 ガ,カク,エ,カイ
Hán Việt: họa
Ruộng 田 nằm trong khung với nét ngang trên đầu: vạch ranh giới ruộng như vẽ bản đồ. Họa là vẽ, như hội họa, họa sĩ 画家.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
週末に映画を見ました。 (しゅうまつにえいがをみました)
Cuối tuần tôi đã xem phim.