Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

xem xét, kiểm duyệt · review, inspection, revision

訓 けみ(する) ・ 音 エツ

Hán Việt: duyệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 門 (cổng) cho nghĩa, 兑 (đoài) gợi âm: kiểm tra người qua cổng, như duyệt binh, kiểm duyệt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
duyệt
Âm On
エツ
Âm Kun
けみ(する)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

エツ

Âm Kun

けみ(する)
Hán Việt: duyệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Môn
8 nét

Ví dụ câu

図書館で古い新聞を閲覧した。 (としょかんでふるいしんぶんをえつらんした)

Tôi đã xem báo cũ ở thư viện.