Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

chạm khắc, điêu khắc · carve, engrave, chisel

訓 ほ(る),-ぼ(り) ・ 音 チョウ

Hán Việt: điêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

周 (chu, khắp quanh) gợi âm, bộ 彡 (nét hoa văn) cho nghĩa: khắc hoa văn khắp bề mặt. Hán Việt điêu như trong điêu khắc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
điêu
Âm On
チョウ
Âm Kun
ほ(る),-ぼ(り)
Số nét
11
JLPT
N1

Bộ thủ

Sam 3 nét

Âm On

チョウ

Âm Kun

ほ(る),-ぼ(り)
Hán Việt: điêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sam
3 nét

Ví dụ câu

木に名前を彫る。 (きになまえをほる)

Tôi khắc tên lên cây.

Kanji liên quan