Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

sụp đổ, lở · crumble, die, demolish

訓 くず(れる),-くず(れ),くず(す) ・ 音 ホウ

Hán Việt: băng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sơn 山 cho nghĩa, 朋 (bằng) gợi âm: núi lở sụp xuống, như băng hoại; vua mất gọi là băng hà.

Thông tin nhanh

Hán Việt
băng
Âm On
ホウ
Âm Kun
くず(れる),-くず(れ),くず(す)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ホウ

Âm Kun

くず(れる),-くず(れ),くず(す)
Hán Việt: băng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sơn
3 nét

Ví dụ câu

大雨で山が崩れた。 (おおあめでやまがくずれた)

Núi bị sạt lở vì mưa lớn.