訓 むせ(ぶ),むせ(る),のど,の(む) ・ 音 イン,エン,エツ 🔊
Hán Việt: yết
Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 因 (nhân) gợi âm: 咽 là cổ họng - "yết hầu" 咽喉.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
煙で咽てしまった。 (けむりでむせてしまった)
Tôi bị sặc vì khói.