Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

cổ họng, nghẹn · throat, choked, smothered

訓 むせ(ぶ),むせ(る),のど,の(む) ・ 音 イン,エン,エツ

Hán Việt: yết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ khẩu 口 cho nghĩa, chữ 因 (nhân) gợi âm: 咽 là cổ họng - "yết hầu" 咽喉.

Thông tin nhanh

Hán Việt
yết
Âm On
イン,エン,エツ
Âm Kun
むせ(ぶ),むせ(る),のど,の(む)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

イン,エン,エツ

Âm Kun

むせ(ぶ),むせ(る),のど,の(む)
Hán Việt: yết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

煙で咽てしまった。 (けむりでむせてしまった)

Tôi bị sặc vì khói.