Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

xâm phạm, xâm lược · encroach, invade, raid

訓 おか(す) ・ 音 シン

Hán Việt: xâm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 và phần phải là bàn tay cầm chổi quét dần tới: người lấn dần vào đất của người khác, như xâm lược.

Thông tin nhanh

Hán Việt
xâm
Âm On
シン
Âm Kun
おか(す)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

シン

Âm Kun

おか(す)
Hán Việt: xâm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

敵が国境を侵した。 (てきがこっきょうをおかした)

Quân địch đã xâm phạm biên giới.