Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

bịt kín, nghẹt · plug up, obstruct

・ 音 チツ

Hán Việt: trất

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 穴 (hang) trên 至 (đến): đi đến tận cùng hang thì bị bí, nghẹt thở, như trất tức (窒息) là ngạt thở.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trất
Âm On
チツ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

チツ

Âm Kun

Hán Việt: trất

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Huyệt
5 nét

Ví dụ câu

空気の多くは窒素だ。 (くうきのおおくはちっそだ)

Phần lớn không khí là nitơ.