Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

sổ; màn trướng · notebook, account book, album

訓 とばり ・ 音 チョウ

Hán Việt: trướng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Cân (巾, vải) cho nghĩa, chữ Trường (長) gợi âm: tấm vải dài làm màn, như màn trướng; sau chỉ cuốn sổ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trướng
Âm On
チョウ
Âm Kun
とばり
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

チョウ

Âm Kun

とばり
Hán Việt: trướng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cân
3 nét

Ví dụ câu

予定を手帳に書いた。 (よていをてちょうにかいた)

Tôi ghi kế hoạch vào sổ tay.