Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

cánh buồm · sail

訓 ほ ・ 音 ハン

Hán Việt: phàm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 巾 (vải) cho nghĩa, 凡 (phàm) gợi âm: tấm vải căng trên thuyền, cánh buồm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phàm
Âm On
ハン
Âm Kun
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

ハン

Âm Kun

Hán Việt: phàm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cân
3 nét

Ví dụ câu

船は帆を上げて港を出た。 (ふねはほをあげてみなとをでた)

Con thuyền giương buồm rời cảng.