Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 7 nét

chìm, lặn · sink, be submerged, subside

訓 しず(む),しず(める) ・ 音 チン,ジン

Hán Việt: trầm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa nước, 冘 gợi âm: vật chìm xuống nước. Hán Việt trầm, như trầm mặc, trầm tư.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trầm
Âm On
チン,ジン
Âm Kun
しず(む),しず(める)
Số nét
7
JLPT
N2

Âm On

チン,ジン

Âm Kun

しず(む),しず(める)
Hán Việt: trầm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

太陽が西に沈む。 (たいようがにしにしずむ)

Mặt trời lặn ở phía tây.