訓 あらわ(す),いちじる(しい) ・ 音 チョ,チャク
Hán Việt: trứ
Bộ thảo 艹 cho nghĩa, 者 (giả) gợi âm; Hán Việt trứ như trứ danh (nổi tiếng), trứ tác (viết sách).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は多くの本を著した。 (かれはおおくのほんをあらわした)
Ông ấy đã viết nhiều cuốn sách.