訓 かえり(みる),はぶ(く) ・ 音 セイ,ショウ
Hán Việt: tỉnh
Dùng mắt (目) soi xét cả những điều nhỏ (少): đó là tự tỉnh, phản tỉnh; bỏ bớt cái nhỏ thì thành tỉnh lược.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
説明を省かないでください。 (せつめいをはぶかないでください)
Xin đừng lược bỏ phần giải thích.