Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

ngủ · drowsy, sleep, die

訓 ねむ(る),ねむ(い) ・ 音 スイ

Hán Việt: thụy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 目 (mắt) + 垂 (thùy, rủ xuống): mí mắt rủ xuống là ngủ. Hán Việt thụy như thụy miên (giấc ngủ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thụy
Âm On
スイ
Âm Kun
ねむ(る),ねむ(い)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

スイ

Âm Kun

ねむ(る),ねむ(い)
Hán Việt: thụy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mục
5 nét

Ví dụ câu

昨夜は十分に睡眠をとった。 (さくやはじゅうぶんにすいみんをとった)

Đêm qua tôi đã ngủ đủ giấc.