Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

vết thương, tổn thương · wound, hurt, injure

訓 きず,いた(む),いた(める) ・ 音 ショウ

Hán Việt: thương

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, phần bên phải gợi âm: con người bị tổn thương, như vết thương, thương tích.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thương
Âm On
ショウ
Âm Kun
きず,いた(む),いた(める)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

きず,いた(む),いた(める)
Hán Việt: thương

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

足の傷が痛む。 (あしのきずがいたむ)

Vết thương ở chân tôi đau.